VOLKSWAGEN POLO SEDAN – GIẢI PHÁP TỐI ƯU TRONG ĐÔ THỊ ĐÔNG ĐÚC
VOLKSWAGEN POLO SEDAN – GIẢI PHÁP TỐI ƯU TRONG ĐÔ THỊ ĐÔNG ĐÚC

Polo sedan của Volkswagen, mẫu xe sedan cỡ nhỏ của Đức sở hữu thông số mạnh mẽ, thiết kế nhỏ gọn, cá tính. Kiểu dáng sang trọng, giá thành vừa túi tiền với đại đa số người tiêu dùng tại Việt Nam. Nên không quá khó hiểu khi Polo sedan của Volkswagen được mệnh danh là giải pháp cho dòng xe đô thị.

 

Polo Sedan phiên bản mới với nhiều những cải tiến hơn hẳn, với nâng cấp hệ thống giải trí mới, mâm xe thay đổi 16 inch, đem đến những trải nghiệm tuyệt vời, và đẳng cấp hơn cho người sử dụng. Đặc biệt hơn tuy có nhiều những nâng cấp tiện ích nhưng giá thành của một chiếc Polo Sedan vẫn giữ nguyên giá cũ.

 

Nhìn chung về tổng thể ngoại thất của Polo Sedan không thay đổi nhiều. Ngoại thất của Polo Sedan được thiết kế đơn giản nhưng đầy cá tính, không bóng bẩy nhưng luôn toát lên vẻ trẻ trung và sang trọng, thích hợp cho cả nam lẫn nữ, nhất là những gia đình trẻ. Với những chi tiết thiết kế hiện đại của người Đức, Polo sedan trở nên mạnh mẽ, liền khối đậm chất Đức với đường gân chạy dọc ôm lấy thân xe tạo nên vẻ cứng cáp hơn cho chiếc xe của bạn. Tay nắm cửa được mạ Crom phía trên tạo nên sự sang trọng và thể thao hơn.

 

Polo Sedan không chỉ mang lại cảm giác thích thú khi ngồi sau tay lái mà còn khẳng định một không gian thực sự an toàn cho cả lái xe và hành khách với chứng nhận tiêu chuẩn an toàn 5 sao được đánh giá bởi Euro Ncap (Tại thị trường Châu Âu).

 

 

Polo Sedan được trang bị một bộ khung xe liền khối với thép chịu lực không gỉ, chịu được độ cứng cao, giúp tăng độ bền cho khung xe. Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế ngồi, giúp bạn an tâm trong suốt chặn đường đi, cùng 6 túi khí được trang bị ở không gian xe, mang đến sự an toàn cho người lái và hành khách. Ngoài những tính năng an toàn cơ bản của một chiếc Sedan, Polo Sedan còn có nhiều tính năng an toàn hỗ trợ khác, giúp chuyến đi của bạn an toàn và tiện lợi hơn

Polo Sedan mang lại những công nghệ tiên tiến và an toàn nhất đến với khách hàng. Màn hình giải trí trung tâm trang bị cảm ứng với kích thước 6 inch như một cái máy tính bảng, thao tác trên màn hình dễ dàng, thuận tiện, tích hợp hiển thị bản đồ khi lái xe, có thể đọc đĩa DVD, kết nối Bluetooth, USB, AUX, SD,…

Khu vực điều hòa thân thiện với phím bấm Auto cho phép điều hòa tự động điều chỉnh theo nhiệt độ bên trong xe, tất nhiên nếu cảm thấy không phù hợp vẫn có thể dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ bằng núm vặn tiện lợi.

Xe Volkswagen Polo Sedan có thiết kế ghế ngồi khoa học, tạo nên sự thoải mái khi sử dụng, đặc biệt trên những quảng đường xa chiếc ghế mang đến sự êm ái và không hề xảy ra hiện tượng mỏi lưng. Người dùng có thể điều chỉnh ghế theo 6 hướng, kết hợp với vô-lăng điều chỉnh 4 hướng để dễ dàng có vị trí ngồi phù hợp nhất.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ

Loại động cơ                                                                            Xăng, 4 xy lanh thẳng hàng DOHC, MPI

Dung tích động cơ(cc)                                                           1,598cc

Công suất cực đại(Hp/rpm)                                                  105/5250

Mô men xoắn cực đại)Nm/rpm)                                           153/3800

Hộp số                                                                                       Tự động 6 cấp

Dẫn động                                                                                  Cầu trước

Loại nhiên liệu                                                                          Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc hơn

 

Vận hành

Tốc độ tối đa km/h                                                                   185

Thời gian tang tốc từ 0 – 100km/h(giây)                              11.1

Mức tiêu hao nhiên liệu lít/100km(kết hợp)                          6,5

Thể tích thùng nhiên liệu(lít)                                                    55

 

Kích thước

Kích thước tổng thể Dài + Rộng + Cao(mm)                          4384 x 1699 x 1466

Chiều dài cơ sở(mm)                                                                   2552

Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau)(mm)                                         1460/1498

Thông số lốp                                                                                 185/60/R15

Đường kính quay vòng(m)                                                          10.8

Tự trọng(kg)                                                                                  1097